corruption
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kəˈɹʌpʃən/
US/kəˈɹʌpʃən/
giọng máy của trình duyệt
corruption nghĩa là sự hối lộ, sự tham nhũng, sự mục nát, sự thối nát.
Nghĩa của corruption
Danh từ
- Sự hối lộ, sự tham nhũng.
- Sự mục nát, sự thối nát.
- Sự sửa đổi làm sai lạc (bài văn, ngôn ngữ...).
Dạng từ của corruption
| Số nhiều | corruptions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corruption
Đồng nghĩa
rent seekingabasementadulterationdebasementdefilementdepravationperversionpollutionprofanationdepravitywickednessimpuritybriberyevilsinfulness
Trái nghĩa
Họ từ của corruption
Câu ví dụ với corruption
- Power brings corruption. Quyền lực mang đến tham nhũng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
corruption nghĩa là gì?
corruption (danh từ) nghĩa là sự hối lộ, sự tham nhũng, sự mục nát, sự thối nát.
corruption phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corruption: giọng Anh (UK) /kəˈɹʌpʃən/, giọng Mỹ (US) /kəˈɹʌpʃən/.