TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corruption

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kəˈɹʌpʃən/ US/kəˈɹʌpʃən/ giọng máy của trình duyệt

corruption nghĩa là sự hối lộ, sự tham nhũng, sự mục nát, sự thối nát.

Nghĩa của corruption

Danh từ

  1. Sự hối lộ, sự tham nhũng.
  2. Sự mục nát, sự thối nát.
  3. Sự sửa đổi làm sai lạc (bài văn, ngôn ngữ...).

Dạng từ của corruption

Số nhiềucorruptions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corruption

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của corruption

Câu ví dụ với corruption

  • Power brings corruption. Quyền lực mang đến tham nhũng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

corruption nghĩa là gì?

corruption (danh từ) nghĩa là sự hối lộ, sự tham nhũng, sự mục nát, sự thối nát.

corruption phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corruption: giọng Anh (UK) /kəˈɹʌpʃən/, giọng Mỹ (US) /kəˈɹʌpʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.