TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corselet

UK/ˈkɔːslət/ giọng máy của trình duyệt

corselet nghĩa là áo giáp, phần ngực.

Nghĩa của corselet

Danh từ

  1. Sử học Áo giáp.
  2. Động vật học Phần ngực (sâu bọ).

Dạng từ của corselet

Số nhiềucorselets

Câu hỏi thường gặp

corselet nghĩa là gì?

corselet (danh từ) nghĩa là áo giáp, phần ngực.

corselet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corselet: giọng Anh (UK) /ˈkɔːslət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.