corselet
UK/ˈkɔːslət/ giọng máy của trình duyệt
corselet nghĩa là áo giáp, phần ngực.
Nghĩa của corselet
Danh từ
- Sử học Áo giáp.
- Động vật học Phần ngực (sâu bọ).
Dạng từ của corselet
| Số nhiều | corselets |
Câu hỏi thường gặp
corselet nghĩa là gì?
corselet (danh từ) nghĩa là áo giáp, phần ngực.
corselet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corselet: giọng Anh (UK) /ˈkɔːslət/.