TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corset

UK/ˈkɔː(ɹ).sɪt/ US/ˈkɔː(ɹ).sɪt/ giọng máy của trình duyệt

corset nghĩa là coocxê, áo nịt ngực, coóc-xê.

Nghĩa của corset

Danh từ

  1. Coocxê, áo nịt ngực (của đàn bà).

Dạng từ của corset

Số nhiềucorsets
Ngôi thứ ba số ítcorsets
Hiện tại phân từ (-ing)corseting
Quá khứ phân từcorseted
Quá khứcorseted

Họ từ của corset

Câu hỏi thường gặp

corset nghĩa là gì?

corset (danh từ) nghĩa là coocxê, áo nịt ngực, coóc-xê.

corset phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corset: giọng Anh (UK) /ˈkɔː(ɹ).sɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔː(ɹ).sɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.