cortes
giọng máy của trình duyệt
cortes nghĩa là nghị viện.
Nghĩa của cortes
Danh từ
- Nghị viện (Tây-ban-nha, Bồ-đào-nha).
Câu hỏi thường gặp
cortes nghĩa là gì?
cortes (danh từ) nghĩa là nghị viện.
cortes nghĩa là nghị viện.
cortes (danh từ) nghĩa là nghị viện.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.