cortex
UK/ˈkɔːtɛks/
US/ˈkɔɹtɛks/
giọng máy của trình duyệt
cortex nghĩa là vỏ, vỏ não.
Nghĩa của cortex
Danh từ
- Số nhiều Vỏ.
- Giải phẫu Vỏ não.
Dạng từ của cortex
| Số nhiều | cortexes |
Họ từ của cortex
Câu hỏi thường gặp
cortex nghĩa là gì?
cortex (danh từ) nghĩa là vỏ, vỏ não.
cortex phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cortex: giọng Anh (UK) /ˈkɔːtɛks/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɹtɛks/.