cortical
UK/ˈkɔː.tɪ.kəl/
US/ˈkɔɹ.tɪ.kəl/
giọng máy của trình duyệt
cortical nghĩa là vỏ, vỏ não.
Nghĩa của cortical
Tính từ
- Sinh vật học (thuộc) vỏ.
- Giải phẫu (thuộc) vỏ não.
Họ từ của cortical
Cụm từ, thành ngữ với cortical
- cortical neuron — Tế bào thần kinh vỏ não.
Câu hỏi thường gặp
cortical nghĩa là gì?
cortical (tính từ) nghĩa là vỏ, vỏ não.
cortical phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cortical: giọng Anh (UK) /ˈkɔː.tɪ.kəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɹ.tɪ.kəl/.