coryphée
UK/kɒɹɪˈfeɪ/
US/kɑɹɪˈfeɪ/
giọng máy của trình duyệt
coryphée nghĩa là người dẫn múa.
Nghĩa của coryphée
Danh từ
- Người dẫn múa (vũ ba lê).
Dạng từ của coryphée
| Số nhiều | coryphées |
Câu hỏi thường gặp
coryphée nghĩa là gì?
coryphée (danh từ) nghĩa là người dẫn múa.
coryphée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coryphée: giọng Anh (UK) /kɒɹɪˈfeɪ/, giọng Mỹ (US) /kɑɹɪˈfeɪ/.