TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coryphée

UK/kɒɹɪˈfeɪ/ US/kɑɹɪˈfeɪ/ giọng máy của trình duyệt

coryphée nghĩa là người dẫn múa.

Nghĩa của coryphée

Danh từ

  1. Người dẫn múa (vũ ba lê).

Dạng từ của coryphée

Số nhiềucoryphées

Câu hỏi thường gặp

coryphée nghĩa là gì?

coryphée (danh từ) nghĩa là người dẫn múa.

coryphée phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coryphée: giọng Anh (UK) /kɒɹɪˈfeɪ/, giọng Mỹ (US) /kɑɹɪˈfeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.