cosignatory
US/ˌkoʊ.ˈsɪɡ.nə.ˌtɔr.i/
giọng máy của trình duyệt
cosignatory nghĩa là Người cùng ký vào đơn.
Nghĩa của cosignatory
Danh từ
- Người cùng ký vào đơn.
Dạng từ của cosignatory
| Số nhiều | cosignatories |
Câu hỏi thường gặp
cosignatory nghĩa là gì?
cosignatory (danh từ) nghĩa là Người cùng ký vào đơn.
cosignatory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cosignatory: giọng Mỹ (US) /ˌkoʊ.ˈsɪɡ.nə.ˌtɔr.i/.