TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cosignatory

US/ˌkoʊ.ˈsɪɡ.nə.ˌtɔr.i/ giọng máy của trình duyệt

cosignatory nghĩa là Người cùng ký vào đơn.

Nghĩa của cosignatory

Danh từ

  1. Người cùng ký vào đơn.

Dạng từ của cosignatory

Số nhiềucosignatories

Câu hỏi thường gặp

cosignatory nghĩa là gì?

cosignatory (danh từ) nghĩa là Người cùng ký vào đơn.

cosignatory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cosignatory: giọng Mỹ (US) /ˌkoʊ.ˈsɪɡ.nə.ˌtɔr.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.