TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cosher

UK/ˈkɒʃə(ɹ)/ US/ˈkɒʃə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

cosher nghĩa là nâng niu, chiều chuộng.

Nghĩa của cosher

Ngoại động từ

  1. Nâng niu, chiều chuộng.

Dạng từ của cosher

Ngôi thứ ba số ítcoshers
Hiện tại phân từ (-ing)coshering
Quá khứ phân từcoshered
Quá khứcoshered

Câu hỏi thường gặp

cosher nghĩa là gì?

cosher (ngoại động từ) nghĩa là nâng niu, chiều chuộng.

cosher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cosher: giọng Anh (UK) /ˈkɒʃə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈkɒʃə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.