cosher
UK/ˈkɒʃə(ɹ)/
US/ˈkɒʃə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
cosher nghĩa là nâng niu, chiều chuộng.
Nghĩa của cosher
Ngoại động từ
- Nâng niu, chiều chuộng.
Dạng từ của cosher
| Ngôi thứ ba số ít | coshers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coshering |
| Quá khứ phân từ | coshered |
| Quá khứ | coshered |
Câu hỏi thường gặp
cosher nghĩa là gì?
cosher (ngoại động từ) nghĩa là nâng niu, chiều chuộng.
cosher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cosher: giọng Anh (UK) /ˈkɒʃə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈkɒʃə(ɹ)/.