cosine
UK/ˈkəʊ.saɪn/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈkoʊ.saɪn/ giọng máy của trình duyệt
cosine nghĩa là côsin.
Nghĩa của cosine
Danh từ
- Toán học Cosin.
Dạng từ của cosine
| Số nhiều | cosines |
Cụm từ, thành ngữ với cosine
- cosine potentiometer — Bộ phân áp côsin.
Câu ví dụ với cosine
- The sine and cosine functions both satisfy this property. Cả hàm sin và hàm cosin đều thoả mãn thuộc tính này.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cosine nghĩa là gì?
cosine (danh từ) nghĩa là côsin.
cosine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cosine: giọng Anh (UK) /ˈkəʊ.saɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈkoʊ.saɪn/.