cosmopolitanize
giọng máy của trình duyệt
cosmopolitanize nghĩa là thế giới hoá.
Nghĩa của cosmopolitanize
Ngoại động từ
- Thế giới hoá.
Dạng từ của cosmopolitanize
| Ngôi thứ ba số ít | cosmopolitanizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cosmopolitanizing |
| Quá khứ phân từ | cosmopolitanized |
| Quá khứ | cosmopolitanized |
Câu hỏi thường gặp
cosmopolitanize nghĩa là gì?
cosmopolitanize (ngoại động từ) nghĩa là thế giới hoá.