TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cosmopolite

UK/kɑzˈmɑpəˌlaɪt/ US/kɑzˈmɑpəˌlaɪt/ giọng máy của trình duyệt

cosmopolite nghĩa là toàn thế giới, chủ nghĩa thế giới, kẻ giang hồ.

Nghĩa của cosmopolite

Tính từ

  1. Thuộc Toàn thế giới; (thuộc) chủ nghĩa thế giới.
    • to have a cosmopolitan outlookcó quan điểm thế giới chủ nghĩa
    • a cosmopolitan citythành phố quốc tế

Danh từ

  1. Người theo chủ nghĩa thế giới.
  2. Kẻ giang hồ.

Dạng từ của cosmopolite

Số nhiềucosmopolites
So sánh hơnmore cosmopolite
So sánh nhấtmost cosmopolite

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cosmopolite

Đồng nghĩa

Họ từ của cosmopolite

Câu hỏi thường gặp

cosmopolite nghĩa là gì?

cosmopolite (tính từ, danh từ) nghĩa là toàn thế giới, chủ nghĩa thế giới, kẻ giang hồ.

cosmopolite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cosmopolite: giọng Anh (UK) /kɑzˈmɑpəˌlaɪt/, giọng Mỹ (US) /kɑzˈmɑpəˌlaɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.