TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anywhere

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛnɪwɛə/ US/ˈɛn.i.(h)wɛɹ/ giọng máy của trình duyệt

anywhere nghĩa là bất kỳ chỗ nào, bất cứ nơi đâu.

Nghĩa của anywhere

Phó từ

  1. Bất kỳ chỗ nào, bất cứ nơi đâu.
    • place it anywhere you likeanh thích để nó ở đâu thì để
    • anywhere elseở bất cứ nơi nào khác

Dạng từ của anywhere

Số nhiềuanywheres

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anywhere

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của anywhere

Câu ví dụ với anywhere

  • This debate won't get us anywhere. Cuộc tranh luận này sẽ không đưa họ đi đến đâu.
  • I haven't been anywhere this summer. Mùa hè này tôi không đi đâu cả.
  • That kind of thing can't be found just anywhere. Thứ này không thể tìm ở bất cứ đâu.
  • I can't find it anywhere. Tôi chẳng thể tìm nó ở đâu cả.
  • I can't go anywhere, he tracks my every move. Tôi không thể đi đâu cả, anh ấy theo dõi nhất cử động của tôi.
  • Nobody takes me anywhere. Không ai đưa mình đi đâu cả.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

anywhere nghĩa là gì?

anywhere (phó từ) nghĩa là bất kỳ chỗ nào, bất cứ nơi đâu.

anywhere phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anywhere: giọng Anh (UK) /ˈɛnɪwɛə/, giọng Mỹ (US) /ˈɛn.i.(h)wɛɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.