TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cossack

UK/ˈkɒsˌæk/ US/ˈkɑsˌæk/ giọng máy của trình duyệt

cossack nghĩa là cô-dắc.

Nghĩa của cossack

Danh từ

  1. Người Cô-dắc.

Dạng từ của cossack

Số nhiềuCossacks

Câu hỏi thường gặp

cossack nghĩa là gì?

cossack (danh từ) nghĩa là cô-dắc.

cossack phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cossack: giọng Anh (UK) /ˈkɒsˌæk/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑsˌæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.