cosset
UK/ˈkɒsɪt/
US/ˈkɑsɪt/
giọng máy của trình duyệt
cosset nghĩa là nâng niu, nuông chiều.
Nghĩa của cosset
Danh từ
- Con cừu con được nâng niu.
- Người được nâng niu nuông chiều.
Ngoại động từ
- Nâng niu, nuông chiều.
Dạng từ của cosset
| Ngôi thứ ba số ít | cossets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cosseting |
| Quá khứ phân từ | cosseted |
| Quá khứ | cosseted |
| Số nhiều | cossets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cosset
Đồng nghĩa
Họ từ của cosset
Câu hỏi thường gặp
cosset nghĩa là gì?
cosset (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nâng niu, nuông chiều.
cosset phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cosset: giọng Anh (UK) /ˈkɒsɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑsɪt/.