TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cosset

UK/ˈkɒsɪt/ US/ˈkɑsɪt/ giọng máy của trình duyệt

cosset nghĩa là nâng niu, nuông chiều.

Nghĩa của cosset

Danh từ

  1. Con cừu con được nâng niu.
  2. Người được nâng niu nuông chiều.

Ngoại động từ

  1. Nâng niu, nuông chiều.

Dạng từ của cosset

Ngôi thứ ba số ítcossets
Hiện tại phân từ (-ing)cosseting
Quá khứ phân từcosseted
Quá khứcosseted
Số nhiềucossets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cosset

Đồng nghĩa

Họ từ của cosset

Câu hỏi thường gặp

cosset nghĩa là gì?

cosset (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nâng niu, nuông chiều.

cosset phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cosset: giọng Anh (UK) /ˈkɒsɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑsɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.