TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cost-effectiveness

US/ˈkɔst.ɪ.ˈfɛk.tɪv.nəs/ giọng máy của trình duyệt

cost-effectiveness nghĩa là sự sinh lợi nhuận, sự sinh lãi.

Nghĩa của cost-effectiveness

Danh từ

  1. Sự sinh lợi nhuận, sự sinh lãi.

Dạng từ của cost-effectiveness

Số nhiềucost-effectivenesses

Câu hỏi thường gặp

cost-effectiveness nghĩa là gì?

cost-effectiveness (danh từ) nghĩa là sự sinh lợi nhuận, sự sinh lãi.

cost-effectiveness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cost-effectiveness: giọng Mỹ (US) /ˈkɔst.ɪ.ˈfɛk.tɪv.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.