TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cost of living

US/ ˈlɪ.viɳ/ giọng máy của trình duyệt

cost of living nghĩa là giá sinh hoạt, chi phí sinh hoạt.

Nghĩa của cost of living

Danh từ

  1. Kinh tế học Chi phí cho sinh hoạt; Giá sinh hoạt.

Dạng từ của cost of living

Số nhiềucosts of living

Câu ví dụ với cost of living

  • The cost of living in New York is very expensive. Chi phí sinh hoạt ở New York rất đắt đỏ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cost of living nghĩa là gì?

cost of living (danh từ) nghĩa là giá sinh hoạt, chi phí sinh hoạt.

cost of living phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cost of living: giọng Mỹ (US) / ˈlɪ.viɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.