TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cost-price

US/ˈkɔst.ˈprɑɪs/ giọng máy của trình duyệt

cost-price nghĩa là giá vốn, giá bán buôn.

Nghĩa của cost-price

Danh từ

  1. Chi phí để sản xuất cái gì hoặc giá có thể bán buôn; giá vốn, giá bán buôn.
  2. Giá vốn, giá bán buôn, chi phí để sản xuất cái gì hoặc giá có thể bán buôn.

Dạng từ của cost-price

Số nhiềucost prices

Câu hỏi thường gặp

cost-price nghĩa là gì?

cost-price (danh từ) nghĩa là giá vốn, giá bán buôn.

cost-price phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cost-price: giọng Mỹ (US) /ˈkɔst.ˈprɑɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.