cost-price
US/ˈkɔst.ˈprɑɪs/
giọng máy của trình duyệt
cost-price nghĩa là giá vốn, giá bán buôn.
Nghĩa của cost-price
Danh từ
- Chi phí để sản xuất cái gì hoặc giá có thể bán buôn; giá vốn, giá bán buôn.
- Giá vốn, giá bán buôn, chi phí để sản xuất cái gì hoặc giá có thể bán buôn.
Dạng từ của cost-price
| Số nhiều | cost prices |
Câu hỏi thường gặp
cost-price nghĩa là gì?
cost-price (danh từ) nghĩa là giá vốn, giá bán buôn.
cost-price phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cost-price: giọng Mỹ (US) /ˈkɔst.ˈprɑɪs/.