costa
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒ.stə/
US/ˈkɑ.stə/
giọng máy của trình duyệt
costa nghĩa là xương sườn, gân.
Nghĩa của costa
Danh từ
- Xương sườn.
- Thực vật Gân (sống lá).
- Cạnh (cuống lá).
- Gân sườn cánh (côn trùng).
- Bờ trước cánh; mép trước cánh (chim).
Dạng từ của costa
| Số nhiều | costas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với costa
Đồng nghĩa
Họ từ của costa
Cụm từ, thành ngữ với costa
- Costa Rica — Cốt-xta Ri-ca.
Câu hỏi thường gặp
costa nghĩa là gì?
costa (danh từ) nghĩa là xương sườn, gân.
costa phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của costa: giọng Anh (UK) /ˈkɒ.stə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑ.stə/.