TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

costa

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒ.stə/ US/ˈkɑ.stə/ giọng máy của trình duyệt

costa nghĩa là xương sườn, gân.

Nghĩa của costa

Danh từ

  1. Xương sườn.
  2. Thực vật Gân (sống lá).
  3. Cạnh (cuống lá).
  4. Gân sườn cánh (côn trùng).
  5. Bờ trước cánh; mép trước cánh (chim).

Dạng từ của costa

Số nhiềucostas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với costa

Đồng nghĩa

Họ từ của costa

Cụm từ, thành ngữ với costa

  • Costa Rica — Cốt-xta Ri-ca.

Câu hỏi thường gặp

costa nghĩa là gì?

costa (danh từ) nghĩa là xương sườn, gân.

costa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của costa: giọng Anh (UK) /ˈkɒ.stə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑ.stə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.