TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

costumier

US/kɑːs.ˈtuː.mi.ˌeɪ/ giọng người thật

costumier nghĩa là Người cho thuê y phục sân khấu.

Nghĩa của costumier

Danh từ

  1. Người cho thuê y phục sân khấu.

Dạng từ của costumier

Số nhiềucostumiers

Câu hỏi thường gặp

costumier nghĩa là gì?

costumier (danh từ) nghĩa là Người cho thuê y phục sân khấu.

costumier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của costumier: giọng Mỹ (US) /kɑːs.ˈtuː.mi.ˌeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.