cosy
UK/ˈkəʊzi/
US/ˈkoʊzi/
giọng máy của trình duyệt
cosy nghĩa là ấm cúng, thoải mái dễ chịu.
Nghĩa của cosy
Tính từ
- Ấm cúng, thoải mái dễ chịu.
- a cosy lifemột cuộc đời ấm cúng
Danh từ
- Ấm giỏ ((cũng) tea cosy).
- Ghế hai chỗ có nệm.
Dạng từ của cosy
| So sánh hơn | cosier |
| So sánh nhất | cosiest |
| Số nhiều | cosies |
| Ngôi thứ ba số ít | cosies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cosying |
| Quá khứ phân từ | cosied |
| Quá khứ | cosied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cosy
Đồng nghĩa
Họ từ của cosy
Câu hỏi thường gặp
cosy nghĩa là gì?
cosy (tính từ, danh từ) nghĩa là ấm cúng, thoải mái dễ chịu.
cosy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cosy: giọng Anh (UK) /ˈkəʊzi/, giọng Mỹ (US) /ˈkoʊzi/.