TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cosy

UK/ˈkəʊzi/ US/ˈkoʊzi/ giọng máy của trình duyệt

cosy nghĩa là ấm cúng, thoải mái dễ chịu.

Nghĩa của cosy

Tính từ

  1. Ấm cúng, thoải mái dễ chịu.
    • a cosy lifemột cuộc đời ấm cúng

Danh từ

  1. Ấm giỏ ((cũng) tea cosy).
  2. Ghế hai chỗ có nệm.

Dạng từ của cosy

So sánh hơncosier
So sánh nhấtcosiest
Số nhiềucosies
Ngôi thứ ba số ítcosies
Hiện tại phân từ (-ing)cosying
Quá khứ phân từcosied
Quá khứcosied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cosy

Đồng nghĩa

Họ từ của cosy

Câu hỏi thường gặp

cosy nghĩa là gì?

cosy (tính từ, danh từ) nghĩa là ấm cúng, thoải mái dễ chịu.

cosy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cosy: giọng Anh (UK) /ˈkəʊzi/, giọng Mỹ (US) /ˈkoʊzi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.