cotton wool
UK/ˈkɒtən wʊl/
US/ˈkɒtən wʊl/
giọng máy của trình duyệt
cotton wool nghĩa là bông mộc, bông băng.
Nghĩa của cotton wool
Danh từ
- Bông mộc, bông băng.
Dạng từ của cotton wool
| Số nhiều | cotton wools |
| Ngôi thứ ba số ít | cotton-wools |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cotton-wooling |
| Quá khứ phân từ | cotton-wooled |
| Quá khứ | cotton-wooled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cotton wool
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cotton wool nghĩa là gì?
cotton wool (danh từ) nghĩa là bông mộc, bông băng.
cotton wool phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cotton wool: giọng Anh (UK) /ˈkɒtən wʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɒtən wʊl/.