TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

couchant

UK/ˈkaʊtʃənt/ giọng máy của trình duyệt

couchant nghĩa là nằm đầu ngẩng lên.

Nghĩa của couchant

Tính từ

  1. Nằm đầu ngẩng lên (hình thú vật hay huy hiệu).

Câu hỏi thường gặp

couchant nghĩa là gì?

couchant (tính từ) nghĩa là nằm đầu ngẩng lên.

couchant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của couchant: giọng Anh (UK) /ˈkaʊtʃənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.