couchant
UK/ˈkaʊtʃənt/
giọng máy của trình duyệt
couchant nghĩa là nằm đầu ngẩng lên.
Nghĩa của couchant
Tính từ
- Nằm đầu ngẩng lên (hình thú vật hay huy hiệu).
Câu hỏi thường gặp
couchant nghĩa là gì?
couchant (tính từ) nghĩa là nằm đầu ngẩng lên.
couchant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của couchant: giọng Anh (UK) /ˈkaʊtʃənt/.