TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cougar

UK/ˈkuːɡə/ US/ˈkuɡɚ/ giọng máy của trình duyệt

cougar nghĩa là loài báo cuga, báo sư tử, máy bay, máy bay bà già.

Nghĩa của cougar

Danh từ

  1. Động vật học Loài báo cuga, báo sư tử (Mỹ).

Dạng từ của cougar

Số nhiềucougars

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cougar

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cougar nghĩa là gì?

cougar (danh từ) nghĩa là loài báo cuga, báo sư tử, máy bay, máy bay bà già.

cougar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cougar: giọng Anh (UK) /ˈkuːɡə/, giọng Mỹ (US) /ˈkuɡɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.