cougar
UK/ˈkuːɡə/
US/ˈkuɡɚ/
giọng máy của trình duyệt
cougar nghĩa là loài báo cuga, báo sư tử, máy bay, máy bay bà già.
Nghĩa của cougar
Danh từ
- Động vật học Loài báo cuga, báo sư tử (Mỹ).
Dạng từ của cougar
| Số nhiều | cougars |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cougar
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
cougar nghĩa là gì?
cougar (danh từ) nghĩa là loài báo cuga, báo sư tử, máy bay, máy bay bà già.
cougar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cougar: giọng Anh (UK) /ˈkuːɡə/, giọng Mỹ (US) /ˈkuɡɚ/.