cough down
giọng máy của trình duyệt
cough down nghĩa là Ho ầm lên để át lời (ai).
Nghĩa của cough down
Cụm động từ
- Ho ầm lên để át lời (ai).
- to cough the speaker downho ầm lên để cho diễn giả phải im đi
Dạng từ của cough down
| Ngôi thứ ba số ít | coughs down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coughing down |
| Quá khứ phân từ | coughed down |
| Quá khứ | coughed down |
Câu hỏi thường gặp
cough down nghĩa là gì?
cough down (cụm động từ) nghĩa là Ho ầm lên để át lời (ai).