TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cough

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kɒf/ US/kɔf/ giọng máy của trình duyệt

cough nghĩa là chứng ho, sự ho, ho.

Nghĩa của cough

Danh từ

  1. Chứng ho; sự ho; tiếng ho.
    • to have a bad coughbị ho nặng

Động từ

  1. Ho.
  2. Ho.

Dạng từ của cough

Ngôi thứ ba số ítcoughs
Hiện tại phân từ (-ing)coughing
Quá khứ phân từcoughed
Quá khứcoughed
Số nhiềucoughs

Họ từ của cough

Cụm từ, thành ngữ với cough

  • to give a [slight] cough — Đằng hắng.
  • to cough down — Ho ầm lên để át lời (ai).
  • to cough out (up) — Vừa nói, vừa ho; ho mà khạc ra; (Từ lóng) Phun ra, nhả ra.
  • cough drop — Kẹo ho.
  • cough lozenge — Kẹo ho.

Câu ví dụ với cough

  • I have a cough and a little fever. Tôi bị ho và sốt nhẹ.
  • Does the cough disturb your sleep? Cơn ho có làm bạn mất ngủ?
  • Love, smoke and cough are hard to hide. Tình yêu, khói và cơn ho là những thứ khó giấu.
  • I have a cough because I caught a cold. Tôi bị ho vì tôi bị cảm lạnh.
  • Tom coughed. Tom đã ho.
  • I coughed. Tôi ho.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cough nghĩa là gì?

cough (danh từ, động từ) nghĩa là chứng ho, sự ho, ho.

cough phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cough: giọng Anh (UK) /kɒf/, giọng Mỹ (US) /kɔf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.