cough out
giọng máy của trình duyệt
cough out nghĩa là vừa nói, vừa ho, phun ra, nhả ra.
Nghĩa của cough out
Cụm động từ
- Vừa nói, vừa ho; ho mà khạc ra.
- (Từ lóng) Phun ra, nhả ra.
- to cough out (up) moneynhả tiền ra
Dạng từ của cough out
| Ngôi thứ ba số ít | coughs out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coughing out |
| Quá khứ phân từ | coughed out |
| Quá khứ | coughed out |
Câu hỏi thường gặp
cough out nghĩa là gì?
cough out (cụm động từ) nghĩa là vừa nói, vừa ho, phun ra, nhả ra.