could
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/kəd/
US/kəd/
giọng máy của trình duyệt
could nghĩa là bình, bi đông, vỏ đồ hộp, hộp đồ hộp.
Nghĩa của could
Danh từ
- Bình, bi đông, ca (đựng nước).
- Vỏ đồ hộp, hộp đồ hộp.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ghế đẩu, ghế ngồi ở nhà tiêu.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) nhà tù, nhà giam.
Ngoại động từ
- Đóng hộp (thịt, cá, quả...).
- Ghi vào băng ghi âm, thu vào đĩa (bản nhạc).
- Từ lóng Đuổi ra khỏi trường (học sinh); đuổi ra, thải ra.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) chấm dứt, chặn lại, ngăn lại.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) bỏ tù, bắt giam.
Động từ
- Có thể, có khả năng.
- it can not be trueđiều đó không thể có thật được
- Có thể, được phép.
- you can go nowbây giờ anh có thể đi được
- Biết.
- can speak Englishbiết nói tiếng Anh
Dạng từ của could
| Số nhiều | coulds |
Họ từ của could
Cụm từ, thành ngữ với could
- to be in the can — Đã làm xong và sẵn sàng để đem ra dùng.
- to carry the can — (Từ lóng) Chịu trách nhiệm, gánh trách nhiệm.
Câu ví dụ với could
- Let's consider the worst that could happen. hãy cùng nhau xem xét những điều tồi tệ nhất có thể xảy đến
- I wish I could go to Japan. tôi ước tôi có thể tới nhật bản
- After only 36 months, Koko could use 184 signs. Chỉ sau 36 tháng, Koko có thể sử dụng 184 dấu hiệu.
- I wish I could give up smoking. Ước gì tôi có thể cai thuốc lá nhỉ.
- Could I have one more coffee, please? Cho tôi xin thêm một ít cà phê được không?
- Could you please turn down the heat? Bạn có thể vui lòng giảm nhiệt độ xuống không?
- I thought I could change your mind. Tôi đã tưởng là tôi có thể thay đổi suy nghĩ của bạn.
- Could you help me exchange some money? Bạn có thể giúp tôi đổi một chút tiền được không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
could nghĩa là gì?
could (danh từ, ngoại động từ, động từ) nghĩa là bình, bi đông, vỏ đồ hộp, hộp đồ hộp.
could phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của could: giọng Anh (UK) /kəd/, giọng Mỹ (US) /kəd/.