TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

council-chamber

US/ˈkɑʊnt.səl.ˈtʃeɪm.bɜː/ giọng máy của trình duyệt

council-chamber nghĩa là phòng hội đồng.

Nghĩa của council-chamber

Danh từ

  1. Phòng hội đồng.

Câu hỏi thường gặp

council-chamber nghĩa là gì?

council-chamber (danh từ) nghĩa là phòng hội đồng.

council-chamber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của council-chamber: giọng Mỹ (US) /ˈkɑʊnt.səl.ˈtʃeɪm.bɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.