council
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkaʊn.səl/
US/ˈkaʊn.səl/
giọng máy của trình duyệt
council nghĩa là hội đồng.
Nghĩa của council
Danh từ
- Hội đồng.
- city councilhội đồng thành phố
- the council of ministerhội đồng bộ trưởng
Dạng từ của council
| Số nhiều | councils |
| Ngôi thứ ba số ít | councils |
| Hiện tại phân từ (-ing) | counciling |
| Quá khứ phân từ | counciled |
| Quá khứ | counciled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với council
Đồng nghĩa
Họ từ của council
Câu hỏi thường gặp
council nghĩa là gì?
council (danh từ) nghĩa là hội đồng.
council phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của council: giọng Anh (UK) /ˈkaʊn.səl/, giọng Mỹ (US) /ˈkaʊn.səl/.