TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

council

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkaʊn.səl/ US/ˈkaʊn.səl/ giọng máy của trình duyệt

council nghĩa là hội đồng.

Nghĩa của council

Danh từ

  1. Hội đồng.
    • city councilhội đồng thành phố
    • the council of ministerhội đồng bộ trưởng

Dạng từ của council

Số nhiềucouncils
Ngôi thứ ba số ítcouncils
Hiện tại phân từ (-ing)counciling
Quá khứ phân từcounciled
Quá khứcounciled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với council

Đồng nghĩa

Họ từ của council

Câu hỏi thường gặp

council nghĩa là gì?

council (danh từ) nghĩa là hội đồng.

council phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của council: giọng Anh (UK) /ˈkaʊn.səl/, giọng Mỹ (US) /ˈkaʊn.səl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.