TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

counsellor

giọng máy của trình duyệt

counsellor nghĩa là người khuyên bảo, cố vấn.

Nghĩa của counsellor

Danh từ

  1. Người khuyên bảo.
  2. Cố vấn.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (pháp lý) luật sư.
  4. ngoại giao Tham tán đại sứ.

Câu hỏi thường gặp

counsellor nghĩa là gì?

counsellor (danh từ) nghĩa là người khuyên bảo, cố vấn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.