counselor
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkaʊnsələ(ɹ)/
US/ˈkaʊnsələ(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
counselor nghĩa là Như counsellor.
Nghĩa của counselor
Danh từ
- Như counsellor.
Dạng từ của counselor
| Số nhiều | counselors |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với counselor
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
counselor nghĩa là gì?
counselor (danh từ) nghĩa là Như counsellor.
counselor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của counselor: giọng Anh (UK) /ˈkaʊnsələ(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈkaʊnsələ(ɹ)/.