TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

count-down

US/ˈkɑʊnt.ˈdɑʊn/ giọng máy của trình duyệt

count-down nghĩa là Sự đếm từ 10 đến 0 (để cho nổ, cho xuất phát, khi thử bom nguyên tử, khi phóng vệ tinh...).

Nghĩa của count-down

Danh từ

  1. Sự đếm từ 10 đến 0 (để cho nổ, cho xuất phát, khi thử bom nguyên tử, khi phóng vệ tinh...).

Dạng từ của count-down

Ngôi thứ ba số ítcounts down
Hiện tại phân từ (-ing)counting down
Quá khứ phân từcounted down
Quá khứcounted down

Câu hỏi thường gặp

count-down nghĩa là gì?

count-down (danh từ) nghĩa là Sự đếm từ 10 đến 0 (để cho nổ, cho xuất phát, khi thử bom nguyên tử, khi phóng vệ tinh...).

count-down phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của count-down: giọng Mỹ (US) /ˈkɑʊnt.ˈdɑʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.