count-down
US/ˈkɑʊnt.ˈdɑʊn/
giọng máy của trình duyệt
count-down nghĩa là Sự đếm từ 10 đến 0 (để cho nổ, cho xuất phát, khi thử bom nguyên tử, khi phóng vệ tinh...).
Nghĩa của count-down
Danh từ
- Sự đếm từ 10 đến 0 (để cho nổ, cho xuất phát, khi thử bom nguyên tử, khi phóng vệ tinh...).
Dạng từ của count-down
| Ngôi thứ ba số ít | counts down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | counting down |
| Quá khứ phân từ | counted down |
| Quá khứ | counted down |
Câu hỏi thường gặp
count-down nghĩa là gì?
count-down (danh từ) nghĩa là Sự đếm từ 10 đến 0 (để cho nổ, cho xuất phát, khi thử bom nguyên tử, khi phóng vệ tinh...).
count-down phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của count-down: giọng Mỹ (US) /ˈkɑʊnt.ˈdɑʊn/.