TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

count on

US/kaʊnʌn/ giọng máy của trình duyệt

count on nghĩa là trông mong, trông đợi.

Nghĩa của count on

Cụm động từ

  1. trông mong

Dạng từ của count on

Ngôi thứ ba số ítcounts on
Hiện tại phân từ (-ing)counting on
Quá khứ phân từcounted on
Quá khứcounted on

Câu ví dụ với count on

  • I came to Tokyo from Osaka counting on my brother's help. Tôi rời Osaka đi Tokyo, tin rằng anh trai sẽ giúp mình.
  • I suppose that depends on how good you are. I'm counting on you! Mình tin vào khả năng của cậu

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

count on nghĩa là gì?

count on (cụm động từ) nghĩa là trông mong, trông đợi.

count on phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của count on: giọng Mỹ (US) /kaʊnʌn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.