count on
US/kaʊnʌn/
giọng máy của trình duyệt
count on nghĩa là trông mong, trông đợi.
Nghĩa của count on
Cụm động từ
- trông mong
Dạng từ của count on
| Ngôi thứ ba số ít | counts on |
| Hiện tại phân từ (-ing) | counting on |
| Quá khứ phân từ | counted on |
| Quá khứ | counted on |
Câu ví dụ với count on
- I came to Tokyo from Osaka counting on my brother's help. Tôi rời Osaka đi Tokyo, tin rằng anh trai sẽ giúp mình.
- I suppose that depends on how good you are. I'm counting on you! Mình tin vào khả năng của cậu
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
count on nghĩa là gì?
count on (cụm động từ) nghĩa là trông mong, trông đợi.
count on phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của count on: giọng Mỹ (US) /kaʊnʌn/.