TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

count-out

US/ˈkɑʊnt.ˈɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

count-out nghĩa là Sự đếm từ 1 dến 10 (quyền Anh).

Nghĩa của count-out

Danh từ

  1. Sự đếm từ 1 dến 10 (quyền Anh).
  2. Sự hoãn họp (khi chỉ có dưới 40 nghị viên có mặt) (nghị viện Anh) ((cũng) count).

Dạng từ của count-out

Ngôi thứ ba số ítcounts out
Hiện tại phân từ (-ing)counting out
Quá khứ phân từcounted out
Quá khứcounted out

Câu hỏi thường gặp

count-out nghĩa là gì?

count-out (danh từ) nghĩa là Sự đếm từ 1 dến 10 (quyền Anh).

count-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của count-out: giọng Mỹ (US) /ˈkɑʊnt.ˈɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.