count-out
US/ˈkɑʊnt.ˈɑʊt/
giọng máy của trình duyệt
count-out nghĩa là Sự đếm từ 1 dến 10 (quyền Anh).
Nghĩa của count-out
Danh từ
- Sự đếm từ 1 dến 10 (quyền Anh).
- Sự hoãn họp (khi chỉ có dưới 40 nghị viên có mặt) (nghị viện Anh) ((cũng) count).
Dạng từ của count-out
| Ngôi thứ ba số ít | counts out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | counting out |
| Quá khứ phân từ | counted out |
| Quá khứ | counted out |
Câu hỏi thường gặp
count-out nghĩa là gì?
count-out (danh từ) nghĩa là Sự đếm từ 1 dến 10 (quyền Anh).
count-out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của count-out: giọng Mỹ (US) /ˈkɑʊnt.ˈɑʊt/.