TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

counter-agent

US/ˈkɑʊn.tɜː.ˈeɪ.dʒənt/ giọng máy của trình duyệt

counter-agent nghĩa là Nhân tố phản tác dụng.

Nghĩa của counter-agent

Danh từ

  1. Nhân tố phản tác dụng.

Câu hỏi thường gặp

counter-agent nghĩa là gì?

counter-agent (danh từ) nghĩa là Nhân tố phản tác dụng.

counter-agent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của counter-agent: giọng Mỹ (US) /ˈkɑʊn.tɜː.ˈeɪ.dʒənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.