TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

counter-attack

UK/ˈkaʊn.tər.əˌtæk/ US/ˈkaʊn.tɚ.əˌtæk/ giọng máy của trình duyệt

counter-attack nghĩa là phản công.

Nghĩa của counter-attack

Động từ

  1. Phản công.

Danh từ

  1. Phản công.

Dạng từ của counter-attack

Số nhiềucounter-attacks
Ngôi thứ ba số ítcounter-attacks
Hiện tại phân từ (-ing)counter-attacking
Quá khứ phân từcounter-attacked
Quá khứcounter-attacked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với counter-attack

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

counter-attack nghĩa là gì?

counter-attack (động từ, danh từ) nghĩa là phản công.

counter-attack phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của counter-attack: giọng Anh (UK) /ˈkaʊn.tər.əˌtæk/, giọng Mỹ (US) /ˈkaʊn.tɚ.əˌtæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.