counter-offensive
US/ˈkɑʊn.tɜː.ə.ˈfɛnt.sɪv/
giọng máy của trình duyệt
counter-offensive nghĩa là sự phản công, cuộc phản công, phản công.
Nghĩa của counter-offensive
Danh từ
- Sự phản công.
- Cuộc phản công.
Dạng từ của counter-offensive
| Số nhiều | counter-offensives |
| So sánh hơn | more counter-offensive |
| So sánh nhất | most counter-offensive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với counter-offensive
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
counter-offensive nghĩa là gì?
counter-offensive (danh từ) nghĩa là sự phản công, cuộc phản công, phản công.
counter-offensive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của counter-offensive: giọng Mỹ (US) /ˈkɑʊn.tɜː.ə.ˈfɛnt.sɪv/.