TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

counter-battery

US/ˈkɑʊn.tɜː.ˈbæ.tə.ri/ giọng máy của trình duyệt

counter-battery nghĩa là sự phản pháo kích.

Nghĩa của counter-battery

Danh từ

  1. Sự phản pháo kích.

Câu hỏi thường gặp

counter-battery nghĩa là gì?

counter-battery (danh từ) nghĩa là sự phản pháo kích.

counter-battery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của counter-battery: giọng Mỹ (US) /ˈkɑʊn.tɜː.ˈbæ.tə.ri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.