TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

counter-blast

US/ˈkɑʊn.tɜː.ˈblæst/ giọng máy của trình duyệt

counter-blast nghĩa là cơn gió ngược.

Nghĩa của counter-blast

Danh từ

  1. Sự phản đối kịch liệt.
  2. Cơn gió ngược.

Câu hỏi thường gặp

counter-blast nghĩa là gì?

counter-blast (danh từ) nghĩa là cơn gió ngược.

counter-blast phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của counter-blast: giọng Mỹ (US) /ˈkɑʊn.tɜː.ˈblæst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.