counter-blast
US/ˈkɑʊn.tɜː.ˈblæst/
giọng máy của trình duyệt
counter-blast nghĩa là cơn gió ngược.
Nghĩa của counter-blast
Danh từ
- Sự phản đối kịch liệt.
- Cơn gió ngược.
Câu hỏi thường gặp
counter-blast nghĩa là gì?
counter-blast (danh từ) nghĩa là cơn gió ngược.
counter-blast phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của counter-blast: giọng Mỹ (US) /ˈkɑʊn.tɜː.ˈblæst/.