TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

counter-charm

US/ˈkɑʊn.tɜː.ˈtʃɑːrm/ giọng máy của trình duyệt

counter-charm nghĩa là phá phù phép, việc phá phù phép.

Nghĩa của counter-charm

Ngoại động từ

  1. Phá phù phép.

Danh từ

  1. Việc phá phù phép.

Câu hỏi thường gặp

counter-charm nghĩa là gì?

counter-charm (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là phá phù phép, việc phá phù phép.

counter-charm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của counter-charm: giọng Mỹ (US) /ˈkɑʊn.tɜː.ˈtʃɑːrm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.