counter-charm
US/ˈkɑʊn.tɜː.ˈtʃɑːrm/
giọng máy của trình duyệt
counter-charm nghĩa là phá phù phép, việc phá phù phép.
Nghĩa của counter-charm
Ngoại động từ
- Phá phù phép.
Danh từ
- Việc phá phù phép.
Câu hỏi thường gặp
counter-charm nghĩa là gì?
counter-charm (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là phá phù phép, việc phá phù phép.
counter-charm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của counter-charm: giọng Mỹ (US) /ˈkɑʊn.tɜː.ˈtʃɑːrm/.