counter-claim
US/ˈkɑʊn.tɜː.ˈkleɪm/
giọng máy của trình duyệt
counter-claim nghĩa là sự phản tố, sự kiện chống lại, phản tố, kiện chống lại.
Nghĩa của counter-claim
Danh từ
- Sự phản tố, sự kiện chống lại.
Động từ
- Phản tố, kiện chống lại.
Câu hỏi thường gặp
counter-claim nghĩa là gì?
counter-claim (danh từ, động từ) nghĩa là sự phản tố, sự kiện chống lại, phản tố, kiện chống lại.
counter-claim phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của counter-claim: giọng Mỹ (US) /ˈkɑʊn.tɜː.ˈkleɪm/.