TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

counter-condemnation

US/ˈkɑʊn.tɜː.ˌkɑːn.ˌdɛm.ˈneɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

counter-condemnation nghĩa là lời phản buộc tội.

Nghĩa của counter-condemnation

Danh từ

  1. Lời phản buộc tội.

Câu hỏi thường gặp

counter-condemnation nghĩa là gì?

counter-condemnation (danh từ) nghĩa là lời phản buộc tội.

counter-condemnation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của counter-condemnation: giọng Mỹ (US) /ˈkɑʊn.tɜː.ˌkɑːn.ˌdɛm.ˈneɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.