TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

counter-culture

US/ˈkɑʊn.tɜː.ˈkəl.tʃɜː/ giọng máy của trình duyệt

counter-culture nghĩa là phản văn hoá.

Nghĩa của counter-culture

Danh từ

  1. Phản văn hoá.

Câu hỏi thường gặp

counter-culture nghĩa là gì?

counter-culture (danh từ) nghĩa là phản văn hoá.

counter-culture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của counter-culture: giọng Mỹ (US) /ˈkɑʊn.tɜː.ˈkəl.tʃɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.