TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

counter-current

US/ˈkɑʊn.tɜː.ˈkɜː.ənt/ giọng máy của trình duyệt

counter-current nghĩa là dòng nước ngược.

Nghĩa của counter-current

Danh từ

  1. Dòng nước ngược.

Câu hỏi thường gặp

counter-current nghĩa là gì?

counter-current (danh từ) nghĩa là dòng nước ngược.

counter-current phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của counter-current: giọng Mỹ (US) /ˈkɑʊn.tɜː.ˈkɜː.ənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.