counter-espionage
US/ˈkɑʊn.tɜː.ˈɛs.pi.ə.ˌnɑːʒ/
giọng máy của trình duyệt
counter-espionage nghĩa là công tác phản gián.
Nghĩa của counter-espionage
Danh từ
- Công tác phản gián.
Câu hỏi thường gặp
counter-espionage nghĩa là gì?
counter-espionage (danh từ) nghĩa là công tác phản gián.
counter-espionage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của counter-espionage: giọng Mỹ (US) /ˈkɑʊn.tɜː.ˈɛs.pi.ə.ˌnɑːʒ/.