counter-evidence
US/ˈkɑʊn.tɜː.ˈɛ.və.dənts/
giọng máy của trình duyệt
counter-evidence nghĩa là phản chứng.
Nghĩa của counter-evidence
Danh từ
- Phản chứng.
Câu hỏi thường gặp
counter-evidence nghĩa là gì?
counter-evidence (danh từ) nghĩa là phản chứng.
counter-evidence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của counter-evidence: giọng Mỹ (US) /ˈkɑʊn.tɜː.ˈɛ.və.dənts/.