TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

counter-insurgent

US/ˈkɑʊn.tɜː..dʒənt/ giọng máy của trình duyệt

counter-insurgent nghĩa là chống khởi nghĩa.

Nghĩa của counter-insurgent

Tính từ

  1. Chống khởi nghĩa.
  2. Chống chiến tranh du kích.

Câu hỏi thường gặp

counter-insurgent nghĩa là gì?

counter-insurgent (tính từ) nghĩa là chống khởi nghĩa.

counter-insurgent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của counter-insurgent: giọng Mỹ (US) /ˈkɑʊn.tɜː..dʒənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.