TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

counter-intelligence

US/ˈkɑʊn.tɜː.ɪn.ˈtɛ.lə.dʒənts/ giọng máy của trình duyệt

counter-intelligence nghĩa là công tác phản gián.

Nghĩa của counter-intelligence

Danh từ

  1. Công tác phản gián.

Câu hỏi thường gặp

counter-intelligence nghĩa là gì?

counter-intelligence (danh từ) nghĩa là công tác phản gián.

counter-intelligence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của counter-intelligence: giọng Mỹ (US) /ˈkɑʊn.tɜː.ɪn.ˈtɛ.lə.dʒənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.