TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

counter-jumper

US/ˈkɑʊn.tɜː.ˈdʒəm.pɜː/ giọng máy của trình duyệt

counter-jumper nghĩa là người bán hàng, người chủ cửa hàng.

Nghĩa của counter-jumper

Danh từ

  1. Thông tục Người bán hàng; người chủ cửa hàng.

Câu hỏi thường gặp

counter-jumper nghĩa là gì?

counter-jumper (danh từ) nghĩa là người bán hàng, người chủ cửa hàng.

counter-jumper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của counter-jumper: giọng Mỹ (US) /ˈkɑʊn.tɜː.ˈdʒəm.pɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.